Thịt lợn tiếng Pháp là gì?
"thịt lợn" trong tiếng Pháp là cochon (danh từ), porc (danh từ).
cochon Danh từ · giống đực
/kɔ.ʃɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn, heo; thịt lợn, thịt heo.
porc Danh từ · giống đực
/pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt lợn.
- Maman achète une grosse tranche de porc tous les mercredis chez le boucher. Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt.
- Manger du porc ăn thịt lợn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thịt lợn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thịt lợn tiếng Pháp là gì?
"thịt lợn" trong tiếng Pháp là cochon (danh từ), porc (danh từ).