Tội phạm tiếng Pháp là gì?
"tội phạm" trong tiếng Pháp là criminel (danh từ), criminelle (danh từ), délit (danh từ).
criminel Danh từ
/kʁi.mi.nɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ phạm tội ác, tội phạm.
- Le criminel a laissé des traces de pas. Dấu chân tội phạm để lại.
- Criminel de guerre tội phạm chiến tranh
criminelle Danh từ
/kʁi.mi.nɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ phạm tội ác, tội phạm.
- Criminel de guerre tội phạm chiến tranh
délit Danh từ · giống đực
/de.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tội, tội phạm.
- corps de délit cấu tạo tội phạm
- flagrant délit xem flagrant
délinquer Nội động từ
/de.lɛ̃.ke/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phạm tội.
Câu hỏi thường gặp
Tội phạm tiếng Pháp là gì?
"tội phạm" trong tiếng Pháp là criminel (danh từ), criminelle (danh từ), délit (danh từ).