TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

délinquer

/de.lɛ̃.ke/ giọng máy của trình duyệt

délinquer nghĩa là phạm tội.

Nghĩa của délinquer

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Phạm tội.

Chia động từ délinquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: délinquéHiện tại phân từ: délinquant

Hiện tại présent

  • je délinque
  • tu délinques
  • il/elle délinque
  • nous délinquons
  • vous délinquez
  • ils/elles délinquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai délinqué
  • tu as délinqué
  • il/elle a délinqué
  • nous avons délinqué
  • vous avez délinqué
  • ils/elles ont délinqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je délinquais
  • tu délinquais
  • il/elle délinquait
  • nous délinquions
  • vous délinquiez
  • ils/elles délinquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je délinquerai
  • tu délinqueras
  • il/elle délinquera
  • nous délinquerons
  • vous délinquerez
  • ils/elles délinqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je délinquerais
  • tu délinquerais
  • il/elle délinquerait
  • nous délinquerions
  • vous délinqueriez
  • ils/elles délinqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je délinque
  • que tu délinques
  • qu'il/elle délinque
  • que nous délinquions
  • que vous délinquiez
  • qu'ils/elles délinquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je délinquai
  • tu délinquas
  • il/elle délinqua
  • nous délinquâmes
  • vous délinquâtes
  • ils/elles délinquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • délinque (tu)
  • délinquons (nous)
  • délinquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to commit a crime

Câu hỏi thường gặp

délinquer nghĩa là gì?

délinquer (nội động từ) nghĩa là phạm tội.

délinquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của délinquer (giọng Pháp chuẩn): /de.lɛ̃.ke/.

Chia động từ délinquer ở thì hiện tại thế nào?

je délinque, tu délinques, il/elle délinque, nous délinquons, vous délinquez, ils/elles délinquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.