Tổ tiên tiếng Pháp là gì?
"tổ tiên" trong tiếng Pháp là ancêtre (danh từ).
ancêtre Danh từ · giống đực
/ɑ̃.sɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổ tiên, ông cha.
- D'où viennent vos ancêtres ? Tổ tiên của bạn đến từ đâu vậy?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổ tiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tổ tiên tiếng Pháp là gì?
"tổ tiên" trong tiếng Pháp là ancêtre (danh từ).