TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ancêtre

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.sɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

ancêtre nghĩa là ông tổ, cụ già.

Nghĩa của ancêtre

Danh từ · giống đực

  1. Ông tổ.
    • Adorer en commun un ancêtrethờ chung một ông tổ
    • Ancêtre de la fuséeông tổ của tên lửa
    • Considérer Lautréamont comme un ancêtre du surréalismecoi Lautréamont như ông tổ của chủ nghĩa siêu thực
  2. Mỉa mai Cụ già.
  3. Số nhiều Tổ tiên, ông cha.
  4. Số nhiều Tiền nhân.

Dạng từ của ancêtre

Đi với mạo từ: un ancêtre · l'ancêtre

Số nhiềuancêtres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ancêtre

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ancêtre

  • D'où viennent vos ancêtres ? Tổ tiên của bạn đến từ đâu vậy?Tatoeba #6582183

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ancestor, forebear, forefather; precursor, forerunner; old geezer, old fart

Câu hỏi thường gặp

ancêtre nghĩa là gì?

ancêtre (danh từ) nghĩa là ông tổ, cụ già.

ancêtre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ancêtre (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.sɛtʁ/.

ancêtre là giống đực hay giống cái?

ancêtre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.