ancêtre
ancêtre nghĩa là ông tổ, cụ già.
Nghĩa của ancêtre
Danh từ · giống đực
- Ông tổ.
- Adorer en commun un ancêtrethờ chung một ông tổ
- Ancêtre de la fuséeông tổ của tên lửa
- Considérer Lautréamont comme un ancêtre du surréalismecoi Lautréamont như ông tổ của chủ nghĩa siêu thực
- Mỉa mai Cụ già.
- Số nhiều Tổ tiên, ông cha.
- Số nhiều Tiền nhân.
Dạng từ của ancêtre
Đi với mạo từ: un ancêtre · l'ancêtre
| Số nhiều | ancêtres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ancêtre
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ancêtre
- D'où viennent vos ancêtres ? Tổ tiên của bạn đến từ đâu vậy?Tatoeba #6582183
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ancestor, forebear, forefather; precursor, forerunner; old geezer, old fart
Câu hỏi thường gặp
ancêtre nghĩa là gì?
ancêtre (danh từ) nghĩa là ông tổ, cụ già.
ancêtre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ancêtre (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.sɛtʁ/.
ancêtre là giống đực hay giống cái?
ancêtre là danh từ giống đực (dùng với un, le).