Tả tiếng Pháp là gì?
"tả" trong tiếng Pháp là gauche (tính từ), décrire (ngoại động từ).
gauche Tính từ
/ɡoʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái, tả.
- Oeil gauche mắt trái
- Aile gauche d'une armée cánh tả của một đạo quân
décrire Ngoại động từ
/de.kʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tả, miêu tả.
- Décris Tom. Hãy miêu tả Tom.
- Adriano a décrit l'homme. Adriano đã miêu tả người đàn ông đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tả tiếng Pháp là gì?
"tả" trong tiếng Pháp là gauche (tính từ), décrire (ngoại động từ).