TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tracer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tʁa.se/ giọng máy của trình duyệt

tracer nghĩa là vạch, kẻ, vẽ, đào hang.

Nghĩa của tracer

Ngoại động từ

  1. Vạch, kẻ.
    • Tracer une lignevạch một đường
    • Tracer le chemin à quelqu'unvạch một đường cho ai (làm gì)
  2. Viết, vẽ.
    • Tracer quelques mots au bas de la lettreviết vài chữ ở dưới bức thư
    • Tracer un triangle au tableauvẽ một hình tam giác trên bảng
  3. Phác họa, tả.
    • Tracer le tableau de la victoirephác họa bức tranh chiến thắng
  4. Kỹ thuật Vạch đường cắt gọt lên (một khối gỗ, đá, kim loại).

Nội động từ

  1. Đào hang.
    • Des taupes qui tracentnhững con chuột chũi đào hang
  2. Thực vật học Mọc ngang nông.
    • Racines qui tracentrễ mọc ngang nông
  3. Thông tục Đi rất nhanh, chạy.
    • Voiture qui tracexe chạy nhanh

Chia động từ tracer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tracéHiện tại phân từ: traçant

Hiện tại présent

  • je trace
  • tu traces
  • il/elle trace
  • nous traçons
  • vous tracez
  • ils/elles tracent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tracé
  • tu as tracé
  • il/elle a tracé
  • nous avons tracé
  • vous avez tracé
  • ils/elles ont tracé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je traçais
  • tu traçais
  • il/elle traçait
  • nous tracions
  • vous traciez
  • ils/elles traçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tracerai
  • tu traceras
  • il/elle tracera
  • nous tracerons
  • vous tracerez
  • ils/elles traceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tracerais
  • tu tracerais
  • il/elle tracerait
  • nous tracerions
  • vous traceriez
  • ils/elles traceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trace
  • que tu traces
  • qu'il/elle trace
  • que nous tracions
  • que vous traciez
  • qu'ils/elles tracent

Quá khứ đơn passé simple

  • je traçai
  • tu traças
  • il/elle traça
  • nous traçâmes
  • vous traçâtes
  • ils/elles tracèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trace (tu)
  • traçons (nous)
  • tracez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với tracer

  • Il a disparu sans laisser de trace. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3905
  • Tracez une ligne de A à B. Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198880
  • Trace une ligne de A à B. Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198881
  • Le criminel a laissé des traces de pas. Dấu chân tội phạm để lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180665
  • La seule preuve était les traces de sperme laissées sur les sous-vêtements. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10716886

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to draw or plot (a diagram), to trace out; to rule (a line); to buck up, hurry up

Câu hỏi thường gặp

tracer nghĩa là gì?

tracer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vạch, kẻ, vẽ, đào hang.

tracer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tracer (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.se/.

Chia động từ tracer ở thì hiện tại thế nào?

je trace, tu traces, il/elle trace, nous traçons, vous tracez, ils/elles tracent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.