tracer
tracer nghĩa là vạch, kẻ, vẽ, đào hang.
Nghĩa của tracer
Ngoại động từ
- Vạch, kẻ.
- Tracer une lignevạch một đường
- Tracer le chemin à quelqu'unvạch một đường cho ai (làm gì)
- Viết, vẽ.
- Tracer quelques mots au bas de la lettreviết vài chữ ở dưới bức thư
- Tracer un triangle au tableauvẽ một hình tam giác trên bảng
- Phác họa, tả.
- Tracer le tableau de la victoirephác họa bức tranh chiến thắng
- Kỹ thuật Vạch đường cắt gọt lên (một khối gỗ, đá, kim loại).
Nội động từ
- Đào hang.
- Des taupes qui tracentnhững con chuột chũi đào hang
- Thực vật học Mọc ngang nông.
- Racines qui tracentrễ mọc ngang nông
- Thông tục Đi rất nhanh, chạy.
- Voiture qui tracexe chạy nhanh
Chia động từ tracer
Hiện tại présent
- je trace
- tu traces
- il/elle trace
- nous traçons
- vous tracez
- ils/elles tracent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai tracé
- tu as tracé
- il/elle a tracé
- nous avons tracé
- vous avez tracé
- ils/elles ont tracé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je traçais
- tu traçais
- il/elle traçait
- nous tracions
- vous traciez
- ils/elles traçaient
Tương lai đơn futur simple
- je tracerai
- tu traceras
- il/elle tracera
- nous tracerons
- vous tracerez
- ils/elles traceront
Điều kiện conditionnel présent
- je tracerais
- tu tracerais
- il/elle tracerait
- nous tracerions
- vous traceriez
- ils/elles traceraient
Giả định subjonctif présent
- que je trace
- que tu traces
- qu'il/elle trace
- que nous tracions
- que vous traciez
- qu'ils/elles tracent
Quá khứ đơn passé simple
- je traçai
- tu traças
- il/elle traça
- nous traçâmes
- vous traçâtes
- ils/elles tracèrent
Mệnh lệnh impératif
- trace (tu)
- traçons (nous)
- tracez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với tracer
- Il a disparu sans laisser de trace. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3905
- Tracez une ligne de A à B. Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198880
- Trace une ligne de A à B. Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198881
- Le criminel a laissé des traces de pas. Dấu chân tội phạm để lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180665
- La seule preuve était les traces de sperme laissées sur les sous-vêtements. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10716886
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to draw or plot (a diagram), to trace out; to rule (a line); to buck up, hurry up
Câu hỏi thường gặp
tracer nghĩa là gì?
tracer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vạch, kẻ, vẽ, đào hang.
tracer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tracer (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.se/.
Chia động từ tracer ở thì hiện tại thế nào?
je trace, tu traces, il/elle trace, nous traçons, vous tracez, ils/elles tracent.