traceur
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁa.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
traceur nghĩa là vạch đường, đánh dấu.
Nghĩa của traceur
Tính từ
- Vạch đường.
- Balle traceuseđạn vạch đường, đạn lửa
- Đánh dấu.
- Isotope traceurchất đồng vị đánh dấu
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Thợ vạch đường cắt gọt (trên gỗ, đá kim loại).
- Xây dựng Thợ vạch vị trí xây dựng.
- Thiết bị vẽ, thiết bị vạch dấu.
- Traceur automatiquethiết bị vẽ tự động
- Chất chỉ thị.
- Traceur isotopiquechỉ thị đồng vị
- Traceur radio-actifchất chỉ thị phóng xạ
Dạng từ của traceur
| Số nhiều | traceurs |
| Giống cái | traceuse /tʁa.søz/ |
| Giống cái số nhiều | traceuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tracer (person who traces), plotter (person who plots a line); tracer (visible projectile); plotter (machine that draws technical drawings); yamakasi (person who practices parkour)
Câu hỏi thường gặp
traceur nghĩa là gì?
traceur (tính từ, danh từ) nghĩa là vạch đường, đánh dấu.
traceur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của traceur (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.sœʁ/.