Tương lai tiếng Pháp là gì?
"tương lai" trong tiếng Pháp là futur (tính từ), avenir (danh từ).
futur Tính từ
/fy.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau này, tương lai.
- On ne peut que connaître le passé, pas le changer. On ne peut que changer le futur, pas le connaître. Quá khứ chỉ biết được chứ không thay đổi được. Tương lai chỉ thay đổi được chứ không biết được.
- Le passé peut être seulement connu, pas changé. Le futur peut être seulement changé, pas connu. Quá khứ chỉ biết được chứ không thay đổi được. Tương lai chỉ thay đổi được chứ không biết được.
avenir Danh từ · giống đực
/av.niʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương lai, tiền đồ.
- La meilleure façon de prédire l'avenir est de l'inventer. Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó.
- Elle peut prédire l'avenir. Cô ấy có thể dự đoán được tương lai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tương lai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tương lai tiếng Pháp là gì?
"tương lai" trong tiếng Pháp là futur (tính từ), avenir (danh từ).