Tình trạng tiếng Pháp là gì?
"tình trạng" trong tiếng Pháp là état (danh từ).
état Danh từ · giống đực
/e.ta/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng, trạng thái, tình huống.
- On a besoin de votre âge, de votre état civil et de votre adresse. Chúng tôi cần tuổi, tình trạng hôn nhân và địa chỉ của bạn.
- Quel est votre état civil ? Tình trạng hôn nhân của bạn là gì?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình trạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tình trạng tiếng Pháp là gì?
"tình trạng" trong tiếng Pháp là état (danh từ).