Tìm tòi tiếng Pháp là gì?
"tìm tòi" trong tiếng Pháp là rechercher (ngoại động từ), chercheur (tính từ).
rechercher Ngoại động từ
/ʁə.ʃɛʁ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm, tìm tòi, tìm kiếm.
- Rechercher la cause d'un phénomène tìm nguyên nhân của một hiện tượng
chercheur Tính từ
/ʃɛʁ.ʃœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm tòi.
- Esprit chercheur óc tìm tòi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tìm tòi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tìm tòi tiếng Pháp là gì?
"tìm tòi" trong tiếng Pháp là rechercher (ngoại động từ), chercheur (tính từ).