TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fouilles

danh từ giống đực (m)
/fuj/ giọng máy của trình duyệt

fouilles nghĩa là người lục lọi, người tìm tòi, lợn rừng.

Nghĩa của fouilles

Danh từ · giống đực

  1. Người lục lọi, người tìm tòi; người hay lục lọi, người hay tìm tòi.
    • Fouilleur de livresngười hay tìm tòi sách
  2. Săn bắn Lợn rừng.

Dạng từ của fouilles

Đi với mạo từ: un fouilles · le fouilles

Câu hỏi thường gặp

fouilles nghĩa là gì?

fouilles (danh từ) nghĩa là người lục lọi, người tìm tòi, lợn rừng.

fouilles phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fouilles (giọng Pháp chuẩn): /fuj/.

fouilles là giống đực hay giống cái?

fouilles là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.