fouilles
danh từ giống đực (m)
/fuj/ giọng máy của trình duyệt
fouilles nghĩa là người lục lọi, người tìm tòi, lợn rừng.
Nghĩa của fouilles
Danh từ · giống đực
- Người lục lọi, người tìm tòi; người hay lục lọi, người hay tìm tòi.
- Fouilleur de livresngười hay tìm tòi sách
- Săn bắn Lợn rừng.
Dạng từ của fouilles
Đi với mạo từ: un fouilles · le fouilles
Câu hỏi thường gặp
fouilles nghĩa là gì?
fouilles (danh từ) nghĩa là người lục lọi, người tìm tòi, lợn rừng.
fouilles phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fouilles (giọng Pháp chuẩn): /fuj/.
fouilles là giống đực hay giống cái?
fouilles là danh từ giống đực (dùng với un, le).