TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fouilleuse

danh từ giống cái (f)
/fu.jøz/ giọng máy của trình duyệt

fouilleuse nghĩa là Nữ nhân viên khám xét (ở sở công an, ở hải quan).

Nghĩa của fouilleuse

Danh từ · giống cái

  1. Nữ nhân viên khám xét (ở sở công an, ở hải quan).
  2. Nông nghiệp cày xới đất sâu.

Dạng từ của fouilleuse

Đi với mạo từ: une fouilleuse · la fouilleuse

Câu hỏi thường gặp

fouilleuse nghĩa là gì?

fouilleuse (danh từ) nghĩa là Nữ nhân viên khám xét (ở sở công an, ở hải quan).

fouilleuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fouilleuse (giọng Pháp chuẩn): /fu.jøz/.

fouilleuse là giống đực hay giống cái?

fouilleuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.