fouilleuse
danh từ giống cái (f)
/fu.jøz/ giọng máy của trình duyệt
fouilleuse nghĩa là Nữ nhân viên khám xét (ở sở công an, ở hải quan).
Nghĩa của fouilleuse
Danh từ · giống cái
- Nữ nhân viên khám xét (ở sở công an, ở hải quan).
- Nông nghiệp cày xới đất sâu.
Dạng từ của fouilleuse
Đi với mạo từ: une fouilleuse · la fouilleuse
Câu hỏi thường gặp
fouilleuse nghĩa là gì?
fouilleuse (danh từ) nghĩa là Nữ nhân viên khám xét (ở sở công an, ở hải quan).
fouilleuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fouilleuse (giọng Pháp chuẩn): /fu.jøz/.
fouilleuse là giống đực hay giống cái?
fouilleuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).