fouillis
danh từ giống đực (m)
/fu.ji/ giọng máy của trình duyệt
fouillis nghĩa là mớ hỗn độn, đống lộn xộn.
Nghĩa của fouillis
Danh từ · giống đực
- Mớ hỗn độn, đống lộn xộn.
- Un fouillis d'étoffesđống vải lộn xộn
Dạng từ của fouillis
Đi với mạo từ: un fouillis · le fouillis
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mess, confusion, jumble
Câu hỏi thường gặp
fouillis nghĩa là gì?
fouillis (danh từ) nghĩa là mớ hỗn độn, đống lộn xộn.
fouillis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fouillis (giọng Pháp chuẩn): /fu.ji/.
fouillis là giống đực hay giống cái?
fouillis là danh từ giống đực (dùng với un, le).