TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fouillé

giọng máy của trình duyệt

fouillé nghĩa là xoi lọng, sâu sắc.

Nghĩa của fouillé

Tính từ

  1. Xoi lọng (bức chạm...).
  2. Sâu sắc.
    • Une étude fouilléemột bài nghiên cứu sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

fouillé nghĩa là gì?

fouillé (tính từ) nghĩa là xoi lọng, sâu sắc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.