Tây tiếng Pháp là gì?
"tây" trong tiếng Pháp là ouest (tính từ), occident (danh từ), ponant (danh từ).
ouest Tính từ
/wɛst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tây.
- Je suis de la côte Ouest. Tôi đến từ bờ biển phía tây.
- Nous habitons à l'ouest de Munich. Chúng tôi sống ở phía Tây Munich.
occident Danh từ · giống đực
/ɔk.si.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương tây; phía tây.
ponant Danh từ · giống đực
/pɔ.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phía tây.
- Plaine qui s'enfuie vers le ponant cánh đồng trải dài ra phía tây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tây tiếng Pháp là gì?
"tây" trong tiếng Pháp là ouest (tính từ), occident (danh từ), ponant (danh từ).