Tám tiếng Pháp là gì?
"tám" trong tiếng Pháp là huit (tính từ), bavarder.
huit Tính từ
/ɥit/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tám.
- Ont-ils huit enfants, ou neuf ? Họ có tám hay chín người con?
- Un, deux, trois, quatre, cinq, six, sept, huit, neuf, dix. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
bavarder
/ba.vaʁ.de/ giọng máy của trình duyệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tám" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tám tiếng Pháp là gì?
"tám" trong tiếng Pháp là huit (tính từ), bavarder.