Sự vận động tiếng Pháp là gì?
"sự vận động" trong tiếng Pháp là mouvement (danh từ), évolution (danh từ).
mouvement Danh từ · giống đực
/muv.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự vận hành.
- Le mouvement d'un corps sự chuyển động của một vật
- Mouvement des astres sự vận hành của tinh tú
évolution Danh từ · giống cái
/e.vɔ.ly.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vận động, sự thao diễn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự vận động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự vận động tiếng Pháp là gì?
"sự vận động" trong tiếng Pháp là mouvement (danh từ), évolution (danh từ).