Sự luyện tập tiếng Pháp là gì?
"sự luyện tập" trong tiếng Pháp là entraînement (danh từ), exercice (danh từ), entrainement (danh từ).
entraînement Danh từ · giống đực
/ɑ̃.tʁɛn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tập dượt, sự luyện tập.
- Mettre un cheval à l'entraînement tập dượt ngựa
- Après une leçon théorique, il faut plusieurs séances d'entraînement sau một bài lý thuyết, phải có nhiều buổi tập luyện
exercice Danh từ · giống đực
/ɛɡ.zɛʁ.sis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rèn luyện, sự luyện tập.
- Acquérir un talent par un long exercice đạt được một tài năng do rèn luyện lâu ngày
entrainement Danh từ · giống đực
/ɑ̃.tʁɛn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự luyện tập, huấn luyện (cách viết theo chính tả cải cách 1990 của entraînement)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự luyện tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự luyện tập tiếng Pháp là gì?
"sự luyện tập" trong tiếng Pháp là entraînement (danh từ), exercice (danh từ), entrainement (danh từ).