Sự hủy tiếng Pháp là gì?
"sự hủy" trong tiếng Pháp là annulation (danh từ).
annulation Danh từ · giống cái
/a.ny.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hủy bỏ, sự hủy.
- Annulation de la dette des pays en voie de développement par les pays riches việc các nước giàu xóa nợ cho các nước đang phát triển
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự hủy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự hủy tiếng Pháp là gì?
"sự hủy" trong tiếng Pháp là annulation (danh từ).