Sự giải phóng tiếng Pháp là gì?
"sự giải phóng" trong tiếng Pháp là libération (danh từ).
libération Danh từ · giống cái
/li.be.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giải phóng.
- La libération de l'homme sự giải phóng con người
- Libération d'un territoire sự giải phóng một lãnh thổ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự giải phóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự giải phóng tiếng Pháp là gì?
"sự giải phóng" trong tiếng Pháp là libération (danh từ).