Sự buôn bán tiếng Pháp là gì?
"sự buôn bán" trong tiếng Pháp là commerce (danh từ), trafic (danh từ).
commerce Danh từ · giống đực
/kɔ.mɛʁs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự buôn bán, thương mại; thương nghiệp, mậu dịch.
- Le commerce, l'agriculture et l'industrie thương nghiệp, nông nghiệp và công nghiệp
- Commerce extérieur ngoại thương
trafic Danh từ · giống đực
/tʁa.fik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự buôn bán (bất chính).
- Le trafic des stupéfiants sự buôn bán ma túy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự buôn bán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự buôn bán tiếng Pháp là gì?
"sự buôn bán" trong tiếng Pháp là commerce (danh từ), trafic (danh từ).