Quyền tiếng Pháp là gì?
"quyền" trong tiếng Pháp là droit (danh từ).
droit Danh từ · giống đực
/dʁwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền.
- N'ajoutez pas des phrases de sources qui ne sont pas libres de droits d'auteur. Bạn đừng thêm những câu mà nguồn gốc có bản quyền tác giả.
- Nul n'a le droit d'échanger la souveraineté contre une amitié illusoire. Không đánh đổi chủ quyền lấy hữu nghị viển vông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quyền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quyền tiếng Pháp là gì?
"quyền" trong tiếng Pháp là droit (danh từ).