Quan hệ tiếng Pháp là gì?
"quan hệ" trong tiếng Pháp là relation (danh từ), rapport (danh từ).
relation Danh từ · giống cái
/ʁə.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan hệ.
- Relation de cause à effet quan hệ nhân quả
- Relations commerciales quan hệ buôn bán
rapport Danh từ · giống đực
/ʁa.pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mối liên quan; quan hệ.
- Rapport de parenté quan hệ họ hàng
- Rapports sociaux quan hệ xã hội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan hệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quan hệ tiếng Pháp là gì?
"quan hệ" trong tiếng Pháp là relation (danh từ), rapport (danh từ).