relation
/ʁə.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
relation nghĩa là quan hệ, sự giao thiệp.
Nghĩa của relation
Danh từ · giống cái
- Quan hệ.
- Relation de cause à effetquan hệ nhân quả
- Relations commercialesquan hệ buôn bán
- Sự giao thiệp.
- Être en relation avec quelqu'ungiao thiệp với ai
- Người.
Dạng từ của relation
Đi với mạo từ: une relation · la relation
| Số nhiều | relations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relation
Đồng nghĩa
Họ từ của relation
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ relation; relationship
Câu hỏi thường gặp
relation nghĩa là gì?
relation (danh từ) nghĩa là quan hệ, sự giao thiệp.
relation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relation (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.la.sjɔ̃/.
relation là giống đực hay giống cái?
relation là danh từ giống cái (dùng với une, la).