Quần tiếng Pháp là gì?
"quần" trong tiếng Pháp là pantalon (danh từ).
pantalon Danh từ · giống đực
/pɑ̃.ta.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần dài.
- Je veux acheter un pantalon et une chemise neufs. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới.
- Je veux acheter un pantalon neuf et une chemise. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quần tiếng Pháp là gì?
"quần" trong tiếng Pháp là pantalon (danh từ).