frivolités
danh từ giống đực (m)
/fʁi.vɔ.li.te/ giọng máy của trình duyệt
frivolités nghĩa là vạt choàng, áo thầy tu.
Nghĩa của frivolités
Danh từ · giống đực
- Vạt choàng (choàng lên đầu và vai, ở áo thầy tu).
- Áo thầy tu.
- Thông tục Cái quần.
- prendre le frocđi tu
- quitter le froc; jeter le froc aux ortieshoàn tục
Dạng từ của frivolités
Đi với mạo từ: un frivolités · le frivolités
Câu hỏi thường gặp
frivolités nghĩa là gì?
frivolités (danh từ) nghĩa là vạt choàng, áo thầy tu.
frivolités phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frivolités (giọng Pháp chuẩn): /fʁi.vɔ.li.te/.
frivolités là giống đực hay giống cái?
frivolités là danh từ giống đực (dùng với un, le).