Quý tiếng Pháp là gì?
"quý" trong tiếng Pháp là trimestre (danh từ), précieux (tính từ).
trimestre Danh từ · giống đực
/tʁi.mɛstʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba tháng, quý.
- Le quatrième trimestre de l'année quý tư trong năm
précieux Tính từ
/pʁe.sjø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật quý giá; quý báu.
- La vie est précieuse. Cuộc đời là quý giá.
- Objet précieux vật quý giá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quý tiếng Pháp là gì?
"quý" trong tiếng Pháp là trimestre (danh từ), précieux (tính từ).