trimestre
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁi.mɛstʁ/ giọng máy của trình duyệt
trimestre nghĩa là ba tháng, quý, học kỳ ba tháng.
Nghĩa của trimestre
Danh từ · giống đực
- Ba tháng, quý.
- Le quatrième trimestre de l'annéequý tư trong năm
- Học kỳ ba tháng.
- Tiền lĩnh hằng quý.
- Toucher son trimestre de pension de retraitelĩnh tiền hưu hàng quý
Dạng từ của trimestre
Đi với mạo từ: un trimestre · le trimestre
| Số nhiều | trimestres |
Họ từ của trimestre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quarter (period of three months); term; trimester
Câu hỏi thường gặp
trimestre nghĩa là gì?
trimestre (danh từ) nghĩa là ba tháng, quý, học kỳ ba tháng.
trimestre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trimestre (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.mɛstʁ/.
trimestre là giống đực hay giống cái?
trimestre là danh từ giống đực (dùng với un, le).