TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trimer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁi.me/ giọng máy của trình duyệt

trimer nghĩa là làm ăn vất vả.

Nghĩa của trimer

Nội động từ

  1. Thân mật Làm ăn vất vả.
    • Trimer du matin au soirlàm ăn vất vả từ sáng đến tối

Chia động từ trimer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: triméHiện tại phân từ: trimant

Hiện tại présent

  • je trime
  • tu trimes
  • il/elle trime
  • nous trimons
  • vous trimez
  • ils/elles triment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trimé
  • tu as trimé
  • il/elle a trimé
  • nous avons trimé
  • vous avez trimé
  • ils/elles ont trimé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trimais
  • tu trimais
  • il/elle trimait
  • nous trimions
  • vous trimiez
  • ils/elles trimaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trimerai
  • tu trimeras
  • il/elle trimera
  • nous trimerons
  • vous trimerez
  • ils/elles trimeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trimerais
  • tu trimerais
  • il/elle trimerait
  • nous trimerions
  • vous trimeriez
  • ils/elles trimeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trime
  • que tu trimes
  • qu'il/elle trime
  • que nous trimions
  • que vous trimiez
  • qu'ils/elles triment

Quá khứ đơn passé simple

  • je trimai
  • tu trimas
  • il/elle trima
  • nous trimâmes
  • vous trimâtes
  • ils/elles trimèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trime (tu)
  • trimons (nous)
  • trimez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slave away (to work very hard); to walk for a long time; to tramp

Câu hỏi thường gặp

trimer nghĩa là gì?

trimer (nội động từ) nghĩa là làm ăn vất vả.

trimer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trimer (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.me/.

Chia động từ trimer ở thì hiện tại thế nào?

je trime, tu trimes, il/elle trime, nous trimons, vous trimez, ils/elles triment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.