TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trimbaler

/tʁɛ̃.ba.le/ giọng máy của trình duyệt

trimbaler nghĩa là khệ nệ đem theo, dắt theo.

Nghĩa của trimbaler

Ngoại động từ

  1. Thân mật Khệ nệ đem theo; dắt theo.
    • Trimballer sa grosse valisekhệ nệ đem theo cái vali to tướng
    • Trimballer ses enfantsdắt theo đàn con

Chia động từ trimbaler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trimbaléHiện tại phân từ: trimbalant

Hiện tại présent

  • je trimbale
  • tu trimbales
  • il/elle trimbale
  • nous trimbalons
  • vous trimbalez
  • ils/elles trimbalent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trimbalé
  • tu as trimbalé
  • il/elle a trimbalé
  • nous avons trimbalé
  • vous avez trimbalé
  • ils/elles ont trimbalé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trimbalais
  • tu trimbalais
  • il/elle trimbalait
  • nous trimbalions
  • vous trimbaliez
  • ils/elles trimbalaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trimbalerai
  • tu trimbaleras
  • il/elle trimbalera
  • nous trimbalerons
  • vous trimbalerez
  • ils/elles trimbaleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trimbalerais
  • tu trimbalerais
  • il/elle trimbalerait
  • nous trimbalerions
  • vous trimbaleriez
  • ils/elles trimbaleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trimbale
  • que tu trimbales
  • qu'il/elle trimbale
  • que nous trimbalions
  • que vous trimbaliez
  • qu'ils/elles trimbalent

Quá khứ đơn passé simple

  • je trimbalai
  • tu trimbalas
  • il/elle trimbala
  • nous trimbalâmes
  • vous trimbalâtes
  • ils/elles trimbalèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trimbale (tu)
  • trimbalons (nous)
  • trimbalez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drag; to lug, lug around, cart; to have in mind; to run ragged

Câu hỏi thường gặp

trimbaler nghĩa là gì?

trimbaler (ngoại động từ) nghĩa là khệ nệ đem theo, dắt theo.

trimbaler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trimbaler (giọng Pháp chuẩn): /tʁɛ̃.ba.le/.

Chia động từ trimbaler ở thì hiện tại thế nào?

je trimbale, tu trimbales, il/elle trimbale, nous trimbalons, vous trimbalez, ils/elles trimbalent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.