TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trimbalage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

trimbalage nghĩa là Sự khệ nệ đem theo.

Nghĩa của trimbalage

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Sự khệ nệ đem theo.
    • Trimbalage des bagagessự khệ nệ đem theo hành lý

Dạng từ của trimbalage

Đi với mạo từ: un trimbalage · le trimbalage

Câu hỏi thường gặp

trimbalage nghĩa là gì?

trimbalage (danh từ) nghĩa là Sự khệ nệ đem theo.

trimbalage là giống đực hay giống cái?

trimbalage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.