trimardeur
danh từ giống đực (m)
/tʁi.maʁ.dœʁ/ giọng máy của trình duyệt
trimardeur nghĩa là Kẻ lang thang đó đây.
Nghĩa của trimardeur
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng, biệt ngữ Kẻ lang thang đó đây.
Dạng từ của trimardeur
Đi với mạo từ: un trimardeur · le trimardeur
| Số nhiều | trimardeurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trimardeur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ migrant worker; vagabond
Câu hỏi thường gặp
trimardeur nghĩa là gì?
trimardeur (danh từ) nghĩa là Kẻ lang thang đó đây.
trimardeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trimardeur (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.maʁ.dœʁ/.
trimardeur là giống đực hay giống cái?
trimardeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).