Phá sản tiếng Pháp là gì?
"phá sản" trong tiếng Pháp là failli (tính từ), faillite (danh từ), banqueroute (danh từ).
failli Tính từ
/fa.ji/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỡ nợ, phá sản.
faillite Danh từ · giống cái
/fa.jit/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vỡ nợ, sự phá sản.
- La compagnie fit faillite. Công ti đã phá sản.
- L'entreprise a fait faillite. Công ti đã phá sản.
banqueroute Danh từ · giống cái
/bɑ̃.kʁut/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vỡ nợ, sự phá sản.
- Faire banqueroute phá sản
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phá sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phá sản tiếng Pháp là gì?
"phá sản" trong tiếng Pháp là failli (tính từ), faillite (danh từ), banqueroute (danh từ).