Nhuộm tiếng Pháp là gì?
"nhuộm" trong tiếng Pháp là teindre (ngoại động từ), colorer (ngoại động từ), teint (tính từ).
teindre Ngoại động từ
/tɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhuộm.
- Tom a essayé de convaincre Mary de teindre ses cheveux en rouge. Tom cố thuyết phục Mary nhuộm tóc đỏ.
- Teindre des étoffes nhuộm vải
colorer Ngoại động từ
/kɔ.lɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tô màu, nhuộm màu, nhuộm.
teint Tính từ
/tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã nhuộm.
- Etoffe teinte vải nhuộm
- Cheveux teints tóc nhuộm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhuộm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhuộm tiếng Pháp là gì?
"nhuộm" trong tiếng Pháp là teindre (ngoại động từ), colorer (ngoại động từ), teint (tính từ).