teinture
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɛ̃.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
teinture nghĩa là thuốc nhuộm, sự nhuộm.
Nghĩa của teinture
Danh từ · giống cái
- Thuốc nhuộm.
- Sự nhuộm.
- Màu nhuộm.
- Drap d'une belle teinturedạ màu nhuộm đẹp
- Kiến thức nông cạn hiểu biết sơ sài.
- Avoir une teinture de latinhiểu biết sơ sài tiếng la tinh
- Dược học Cồn thuốc.
Dạng từ của teinture
Đi với mạo từ: une teinture · la teinture
| Số nhiều | teintures |
Họ từ của teinture
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a liquid dye, colourant; a color, shade thus applied; a dying job, process; a solution in liquids such as alcohol, notably in pharmacy
Câu hỏi thường gặp
teinture nghĩa là gì?
teinture (danh từ) nghĩa là thuốc nhuộm, sự nhuộm.
teinture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teinture (giọng Pháp chuẩn): /tɛ̃.tyʁ/.
teinture là giống đực hay giống cái?
teinture là danh từ giống cái (dùng với une, la).