TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

teindre

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

teindre nghĩa là nhuộm, nhuộm màu.

Nghĩa của teindre

Ngoại động từ

  1. Nhuộm.
    • Teindre des étoffesnhuộm vải
    • Teindre ses cheveuxnhuộm tóc
  2. Nhuộm màu.
    • Nues teintes de violetmây nhuốm màu tím

Chia động từ teindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: teintHiện tại phân từ: teignant

Hiện tại présent

  • je teins
  • tu teins
  • il/elle teint
  • nous teignons
  • vous teignez
  • ils/elles teignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai teint
  • tu as teint
  • il/elle a teint
  • nous avons teint
  • vous avez teint
  • ils/elles ont teint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je teignais
  • tu teignais
  • il/elle teignait
  • nous teignions
  • vous teigniez
  • ils/elles teignaient

Tương lai đơn futur simple

  • je teindrai
  • tu teindras
  • il/elle teindra
  • nous teindrons
  • vous teindrez
  • ils/elles teindront

Điều kiện conditionnel présent

  • je teindrais
  • tu teindrais
  • il/elle teindrait
  • nous teindrions
  • vous teindriez
  • ils/elles teindraient

Giả định subjonctif présent

  • que je teigne
  • que tu teignes
  • qu'il/elle teigne
  • que nous teignions
  • que vous teigniez
  • qu'ils/elles teignent

Quá khứ đơn passé simple

  • je teignis
  • tu teignis
  • il/elle teignit
  • nous teignîmes
  • vous teignîtes
  • ils/elles teignirent

Mệnh lệnh impératif

  • teins (tu)
  • teignons (nous)
  • teignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của teindre

Câu ví dụ với teindre

  • Tom a essayé de convaincre Mary de teindre ses cheveux en rouge. Tom cố thuyết phục Mary nhuộm tóc đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4533773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dye; to tint, tinge

Câu hỏi thường gặp

teindre nghĩa là gì?

teindre (ngoại động từ) nghĩa là nhuộm, nhuộm màu.

teindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teindre (giọng Pháp chuẩn): /tɛ̃dʁ/.

Chia động từ teindre ở thì hiện tại thế nào?

je teins, tu teins, il/elle teint, nous teignons, vous teignez, ils/elles teignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.