teinturerie
danh từ giống cái (f)
/tɛ̃.ty.ʁə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
teinturerie nghĩa là nghề nhuộm, công nghiệp nhuộm.
Nghĩa của teinturerie
Danh từ · giống cái
- Nghề nhuộm, công nghiệp nhuộm.
- Xưởng nhuộm, hàng thợ nhuộm.
Dạng từ của teinturerie
Đi với mạo từ: une teinturerie · la teinturerie
| Số nhiều | teintureries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teinturerie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ industry concerned with the dyeing of clothes and other fabrics; dyery (factory where fabric is dyed); dry cleaner (business establishment that engages in the dry cleaning of clothes and other fabrics)
Câu hỏi thường gặp
teinturerie nghĩa là gì?
teinturerie (danh từ) nghĩa là nghề nhuộm, công nghiệp nhuộm.
teinturerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teinturerie (giọng Pháp chuẩn): /tɛ̃.ty.ʁə.ʁi/.
teinturerie là giống đực hay giống cái?
teinturerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).