Nhiệt tiếng Pháp là gì?
"nhiệt" trong tiếng Pháp là chaleur (danh từ).
chaleur Danh từ · giống cái
/ʃa.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt.
- Le soleil nous procure de la lumière et de la chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
- Le soleil nous procure lumière et chaleur. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt tiếng Pháp là gì?
"nhiệt" trong tiếng Pháp là chaleur (danh từ).