Nhập khẩu tiếng Pháp là gì?
"nhập khẩu" trong tiếng Pháp là importer (ngoại động từ), importation (danh từ).
importer Ngoại động từ
/ɛ̃.pɔʁ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhập khẩu.
importation Danh từ · giống cái
/ɛ̃.pɔʁ.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nhập khẩu, sự nhập.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhập khẩu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhập khẩu tiếng Pháp là gì?
"nhập khẩu" trong tiếng Pháp là importer (ngoại động từ), importation (danh từ).