Người hâm mộ tiếng Pháp là gì?
"người hâm mộ" trong tiếng Pháp là fan (danh từ), admirateur (danh từ).
fan Danh từ · giống đực
/fan/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người hâm mộ (fan)
admirateur Danh từ · cả hai giống
/ad.mi.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người khâm phục, người hâm mộ.
- Les admirateurs d'une vedette những người hâm mộ một diễn viên ngôi sao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người hâm mộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người hâm mộ tiếng Pháp là gì?
"người hâm mộ" trong tiếng Pháp là fan (danh từ), admirateur (danh từ).