Mứt tiếng Pháp là gì?
"mứt" trong tiếng Pháp là confiture (danh từ), marmelade (danh từ).
confiture Danh từ · giống cái
/kɔ̃.fi.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mứt.
- La culture, c’est comme la confiture : moins on en a, plus on l’étale. Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.
- en confiture (thân mật) nát nhừ, tan tác
marmelade Danh từ · giống cái
/maʁ.mə.lad/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mứt quả nghiền.
- Marmelade de pomme mứt táo nghiền
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mứt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mứt tiếng Pháp là gì?
"mứt" trong tiếng Pháp là confiture (danh từ), marmelade (danh từ).