confiture
confiture nghĩa là mứt.
Nghĩa của confiture
Danh từ · giống cái
- Mứt.
- en confiture(thân mật) nát nhừ, tan tác
- Armée en confituređội quân bị đánh tan tác
Dạng từ của confiture
Đi với mạo từ: une confiture · la confiture
| Số nhiều | confitures |
Câu ví dụ với confiture
- La culture, c’est comme la confiture : moins on en a, plus on l’étale. Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.Tatoeba #522104
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jam (UK), jelly (US); preserve
Câu hỏi thường gặp
confiture nghĩa là gì?
confiture (danh từ) nghĩa là mứt.
confiture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confiture (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fi.tyʁ/.
confiture là giống đực hay giống cái?
confiture là danh từ giống cái (dùng với une, la).