Mồ hôi tiếng Pháp là gì?
"mồ hôi" trong tiếng Pháp là sueur (danh từ), transpiration (danh từ).
sueur Danh từ · giống cái
/sɥœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mồ hôi.
- La sueur dégoulinait de son front. Mồ hôi chảy nhỏ giọt trên trán tôi.
- Ruisselant de sueur đầm đìa mồ hôi
transpiration Danh từ · giống cái
/tʁɑ̃s.pi.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ra mồ hôi.
- Être en transpiration đang ra mồ hôi
Xem đầy đủ từ "transpiration": giống, cách chia, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mồ hôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mồ hôi tiếng Pháp là gì?
"mồ hôi" trong tiếng Pháp là sueur (danh từ), transpiration (danh từ).