Mẹ tiếng Pháp là gì?
"mẹ" trong tiếng Pháp là maman (danh từ), mère (danh từ).
maman Danh từ · giống cái
/ma.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ.
- Maman achète une grosse tranche de porc tous les mercredis chez le boucher. Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt.
- Maman a toujours raison. Mẹ luôn luôn đúng.
mère Danh từ · giống cái
/mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ.
- J'ai des nouvelles de ma mère de temps en temps. Thỉnh thoảng toi nhận được tin của mẹ tôi.
- Ta mère sait-elle conduire ? Mẹ bạn có biết lái xe không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mẹ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mẹ tiếng Pháp là gì?
"mẹ" trong tiếng Pháp là maman (danh từ), mère (danh từ).