Loại bỏ tiếng Pháp là gì?
"loại bỏ" trong tiếng Pháp là rejeter (ngoại động từ), écarter (ngoại động từ).
rejeter Ngoại động từ
/ʁə.ʒ(ə).te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại bỏ, bỏ.
écarter Ngoại động từ
/e.kaʁ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xua đuổi, gạt bỏ, loại.
- écarter les soupcons xua đuổi nghi kỵ
- écarter une question oiseuse gạt bỏ một vấn đề vô ích
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "loại bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Loại bỏ tiếng Pháp là gì?
"loại bỏ" trong tiếng Pháp là rejeter (ngoại động từ), écarter (ngoại động từ).