Loài người tiếng Pháp là gì?
"loài người" trong tiếng Pháp là humanité (danh từ), humain (danh từ).
humanité Danh từ · giống cái
/y.ma.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loài người.
- Je crains pour l'avenir de l'humanité. Tôi lo lắng cho tương lai của loài người.
- Bienfaiteur de l'humanité ân nhân của loài người
humain Danh từ
/y.mɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loài người.
- Je crains pour l'avenir de l'espèce humaine. Tôi lo lắng cho tương lai của loài người.
- Le monde et les humains thế giới và loài người
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "loài người" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Loài người tiếng Pháp là gì?
"loài người" trong tiếng Pháp là humanité (danh từ), humain (danh từ).