Lời chào tiếng Pháp là gì?
"lời chào" trong tiếng Pháp là bonjour (danh từ), bonsoir (danh từ), salutation (danh từ).
bonjour Danh từ
/bɔ̃.ʒuʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời chào (ban ngày).
- bonjour à; le bonjour à nhờ chuyển lời chào (ai)
- simple comme bonjour (thân mật) rất đơn giản
bonsoir Danh từ
/bɔ̃.swaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời chào (buổi chiều hoặc buổi tối).
- bonsoir! xin thôi!, xin đủ!
- bonsoir à; le bonsoir à nhờ chuyển lời chào (ai)
salutation Danh từ · giống cái
/sa.ly.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời chào, lời thăm hỏi.
- Donnez mes salutations à Tom. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.
- Donne mes salutations à Tom. Gửi lời chào tới Tom hộ tôi nhé.
salut Thán từ
/sa.ly/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chào.
- Salut les camarades! chào các đồng chí!
Câu hỏi thường gặp
Lời chào tiếng Pháp là gì?
"lời chào" trong tiếng Pháp là bonjour (danh từ), bonsoir (danh từ), salutation (danh từ).