Lẫn nhau tiếng Pháp là gì?
"lẫn nhau" trong tiếng Pháp là mutuel (tính từ), mutuellement (phó từ), réciproque (tính từ).
mutuel Tính từ
/my.tɥɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẫn nhau.
- Aide mutuelle sự giúp đỡ lẫn nhau
mutuellement Phó từ
/my.tɥɛl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẫn nhau.
- S'instruire mutuellement dạy lẫn nhau
réciproque Tính từ
/ʁe.si.pʁɔk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẫn nhau, qua lại, hỗ tương.
- Action réciproque tác động qua lại
- Confiance réciproque sự tin tưởng lẫn nhau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lẫn nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lẫn nhau tiếng Pháp là gì?
"lẫn nhau" trong tiếng Pháp là mutuel (tính từ), mutuellement (phó từ), réciproque (tính từ).