Khát tiếng Pháp là gì?
"khát" trong tiếng Pháp là assoiffé (tính từ), soif (danh từ), avoir soif (động từ).
assoiffé Tính từ
/a.swa.fe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khát.
- Tom est assoiffé. Tom khát nước.
- Assoiffé après une longue course khát (nước) sau khi chạy một mạch dài
soif Danh từ · giống cái
/swaf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khát.
- As-tu soif ? Bạn có khát nước không?
- Avez-vous soif ? Bạn có khát nước không?
avoir soif Động từ
/a.vwaʁ swaf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khát tiếng Pháp là gì?
"khát" trong tiếng Pháp là assoiffé (tính từ), soif (danh từ), avoir soif (động từ).